iphone Galaxy Note20 Banner mặc định backup sản phẩm hot Laptop Gaming
topzone topzone

Chương 4 : POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME

Mức độ hoàn thành: 0/60
Tổng số câu hỏi: 60
Tổng số câu hỏi đã hoàn thành: 0
Thời gian: 60 phút
Học ngay
 

ÔN TẬP CHƯƠNG 4. POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME

@ Trọng tâm: PP điều chế (pư trùng hợp, trùng ngưng); Thành phần chính & cách SX: chất dẻo, vật liệu Compozit, tơ, cao su, keo dán tổng hợp;

@ Luyện tập: Viết CTCT & gọi tên một số polime(Cấu tạo« tên gọi);Viết PTHH của pư tổng hợp một số polime; tính số mắt xích của polime; tính khối lượng monome hoặc polime tạo ra với hiệu suất pư.

 

Tóm tắt lí thuyết

ĐẠI CƯƠNG VỀ POLIME.

1.KHÁI NIỆM Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở (gọi là mắt xích) liên kết với nhau tạo nên. Vd : polietilen:  (CH2 - CH2­  )n , xenlulozơ : (C6H10O5)n

2.Phân loại :

a. Theo nguồn gốc :

Polime tổng hợp (vd : polietilen, PVC, PS , cao su buna ….);

            Polime thiên nhiên (vd : tinh bột , xenlulozơ , tơ tằm , tơ nhện …) ;

Polime bán tổng hợp (vd :tơ visco , tơ xenlulozơaxetat … )

b.Theo cách tổng hợp : Polime trùng hợp(vd: polipropilen); Polime trùng ngưng (vd : nilon-6,6)

c. Theo đặc điểm cấu trúc :

            Polime mạch không phân nhánh : vd : polietilen, PVC, PS ,  amilozơ (tinh bột)  , xenlulozơ , tơ tằm …

            Polime mạch phân nhánh . vd: amilopectin (tinh bột)  , glicogen …

            Polime mạng không gian . vd: cao su lưu hóa , nhựa bakelit …

3. TCVL:       - Hầu hết là chất rắn , không bay hơi , không có nhiệt độ nóng chảy xác định  …

                        - Không tan trong các dung môi thông thường …

                        - 1 số có tính dẻo , 1 số có tính đàn hời , 1 số có thể kéo sợi …

Chất nhiệt dẻo(polime nóng chảy, để nguội thành rắn); Chất nhiệt rắn(polime không nóng chảy, mà bị phân hủy) .

4 . Phướng pháp điều chế :

a. Phản ứng trùng hợp : Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ ( monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn ( polime) .

ĐK : monome có liên kết bội hoặc vòng kém bền .

b. Phản ứng trùng ngưng : Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ ( monome) thành phân tử lớn ( polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác vd : H2O  .

 

ĐKcần  : monome có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng phản ứng .

--------------------------------------------------------

Bài 1: VẬT LIỆU POLIME .

1. Chất dẻo:

* Chất dẻo là những chất liệu polime có tính dẻo.


- Thành phần: 
Polime
. Chất độn, chất hoá dẻo, chất phụ gia.

*Vật liệu Com pozit là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất 2 thành phần phân tán vào nhau mà không hoà tan vào nhau.


Thành phần:
Chất nền (polime)
Chất độn, sợi bột (silicat), bột nhẹ (CaCO)

Một số polime dùng làm chất dẻo: ( học thuộc CTCT và monome tạo thành nó )

a) Polietilen (PE):

b) Poli (vinyI clorua) (PVC): 

c) Poli (metyl metacylat): 

d) Poli (phenol fomannehit(PPF)

2. Tơ: Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh, độ bền nhất định.

Phân loại: có 2 loại

*Tơ tự nhiên: vd : Len, tơ tằm, bông

*Tơ hoá học:

+ Tơ tổng hợp: Chế tạo từ polime tổng hợp: tơpoliamit, vinylic

+ Tơ bán tổng hợp: (tơ nhân tạo): chế tạo từ polime thiên nhiên như tơ visco, xenlulozơ axetat.

Một số loại tơ tổng hợp thường gặp:

 

a) Tơ nilon-6,6

b) Tơ nitron (hay olon)

3.Cao su: Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi.

Phân loại: Có 2 loại (cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp).

a/ Cao su thiên nhiên:  lấy từ mủ cây cao su

- Cấu tạo: là polime của isopren. 

b/ Cao su tổng hợp:  v Cao su buna:

 

v Cao su buna-S và buna-N