iphone Galaxy Note20 Banner mặc định backup sản phẩm hot Laptop Gaming
topzone topzone

Chương 1: ESTE và LIPIT

Mức độ hoàn thành: 0/80
Tổng số câu hỏi: 80
Tổng số câu hỏi đã hoàn thành: 0
Thời gian: 60 phút
Học ngay
 

BÀI 1 : ESTE 

I.Khái niệm :  Khi thay  nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR’ thì được este  Este đơn chức  RCOOR’  Trong đó R là gốc hidrocacbon hay H; R’ là gốc hidrocacbon 

Este no đơn chức mạch hở :   CnH2nO2  ( với n≥2)

Danh pháp : Tên gốc R’( gốc ankyl ) + tên gốc axit RCOO   (đuôi at)  

vd:   CH3COOC2H5: Etyl axetat   ; CH2=CH-COOCH3 :Metyl acrylat ; HCOOCH(CH3)2 : isopropylfomat, CH3COOCH2C6H5 : benzylaxetat , CH3COOCH= CH2  vinylaxetat ….

 

II.Lí tính:

- Nhiệt độ sôi, độ tan trong nước thấp hơn axit và ancol có cùng số cacbon : axit > ancol > este.

- Mùi đặc trưng : vd:Isoamyl axetat : mùi chuối  chín ;  Etyl butiat  ,etyl propionat có mùi dứa. 

III.Tính chất hóa học : 

a.Thủy phân trong môi trường axit :tạo ra 2 lớp chất lỏng,  là phản ứng thuận nghịch (2 chiều )

RCOOR’ + H2O     RCOOH + R’OH 

b.Thủy phân trong môi trường kiềm ( Phản ứng xà phòng hóa ) : là phản ứng 1 chiều 

 

RCOOR’  + NaOH  RCOONa + R’OH

  • ESTE đốt cháy tạo thành CO2 và H2O. Nếu  => là este no đơn chức,m hở  (CnH2nO2)
  • ESTE có phản ứng tráng bạc à este của axit fomic : HCOOR ( metylfomat : HCOOCH3

IV.Điều chế :

Axit + Ancol  Este  + H2O  

óRCOOH + R’OH    RCOOR’ + H2O.

Ngoài ra 1 số este còn có pp riêng .

-------------

Bài 2: LIPIT

I. Khái niệm: Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực.

II. Chất béo:

1/ Khái niệm: Chất béo là trieste của glixerol với axit béo gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

Công thức chung :R1COO-CH2        R1,R2,R3: là gốc hidrocacbon giống hoặc khác nhau .                                     

                                          |          

                             R2COO-CH

                                          |

                            R3COO-CH2

Vd :    

(C17H35COO)3C3H5 :  tristearoylglixerol   (tristearin)  : chất béo no ( chất rắn )

(C15H31COO)3C3H5 :  tripanmitoylglixerol   (tripanmitin) chất béo no (chất rắn )

(C17H33COO)3C3H5 :  trioleoylglixerol   (triolein) chất béo không no (chất lỏng)

2/ Tính chất vật lí: - Ở nhiệt độ thường,chất béo ở trạng thái lỏng khi trong phân tử có gốc hidrocacbon không no. Ở trạng thái rắn khi trong phân tử có gốc hidrocacbon no.

- không tan trong nước , nhẹ hơn nước .

3/ Tính chất hóa học:  

a.Phản ứng thủy phân: trong môi trường axít   axít béo và glixerol 

(C17H35COO)3C3H5    + 3 H2O  C17H35COOH +  C3H5(OH)3

b. Phản ứng xà phòng hóa:  muối của axit béo (xà phòng) và glixerol 

C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH    3 C17H35COONa  +  C3H5(OH)3 (Natristearat (xà phòng))

c. Phản ứng cộng hidro của chất béo lỏng thành chất béo rắn (bơ nhân tạo)

lỏng (C17H33COO)3C3H5     + 3 H2   rắn (C17H35COO)3C3H5